Hình nền cho switch on
BeDict Logo

switch on

/swɪtʃ ɒn/ /swɪtʃ ɔːn/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Làm ơn bật đèn lên, trời tối quá rồi.
verb

Thay đổi sắc mặt, thay đổi vẻ ngoài.

Ví dụ :

Khi sếp bước vào phòng, Sarah lập tức có thể thay đổi sắc mặt, tỏ ra chuyên nghiệp ngay tức khắc, giấu đi vẻ khó chịu trước đó.